Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
hand down /hænd daʊn/
C1tuyên án, truyền lại vật quý
“The judge will hand down the verdict tomorrow morning.”
hit on /hɪt ɑːn/
C1chợt nảy ra một ý tưởng hay giải pháp
“After hours of brainstorming, the team finally hit on a brilliant slogan.”
