BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

hard-hitting /ˌhɑːdˈhɪtɪŋ/
C1

Có tính chất đanh thép, trực diện và không né tránh các góc khuất nhạy cảm.

The documentary presented a hard-hitting investigation into human trafficking networks across Europe.

heap on /hiːp ɒn/
C1

Dồn dập đưa ra (lời khen/chê, áp lực)

They heaped praise on her performance.

hearsay /ˈhɪə.seɪ/
C1

tin đồn chưa qua xác minh

Editors refused to print the rumor because the correspondent relied purely on third-hand hearsay.

heed advice /hiːd ədˈvaɪs/
C1

Để tâm và làm theo lời khuyên xác đáng

Investors who heeded advice to divest early suffered negligible losses.