Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
habitant /ˈhæb.ɪ.tənt/
C1cư dân sinh sống
“Every permanent habitant in the quarter signed the anti-noise petition.”
haughtiness /ˈhɔːtinəs/
C1sự kiêu kỳ, thái độ khinh khỉnh tự cao
“His haughtiness made it difficult for colleagues to collaborate on joint initiatives.”
hirsute /ˈhɜːrsjuːt/
C1Rậm rạp, nhiều lông tóc.
“The brand showcased male models with hirsute features for its autumn line.”
