Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
handknit /ˈhændnɪt/
B2đan len bằng tay
“Grandmother handknit a cozy scarf for my winter trip.”
hem /hem/
B2Gấu áo hoặc gấu quần được gấp mép và may lại.
“The tailor lowered the hem by two centimeters to fit her height.”
