BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

harbour /ˈhɑːrbər/
B1

Bến cảng

Dozens of small fishing boats were tied up safely in the harbour.

head /hed/
B1

Đi về hướng nào đó

Where are you heading for lunch?

helicopter /ˈhɛlɪˌkɑptər/
B1

Máy bay trực thăng

The rescue team used a helicopter to reach the injured climbers on the mountain.

highway /ˈhaɪweɪ/
B1

Đường quốc lộ hoặc xa lộ lớn

Heavy truck traffic blocked the southern lane of the highway.

hitchhike /ˈhɪtʃ.haɪk/
B1

Đi nhờ xe

When our car broke down, we had to hitchhike to the nearest town.