Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
half /hæf/
B1một nửa
“Cut the crisp apple in half with that sharp knife.”
henceforth /ˌhensˈfɔːθ/
B1từ nay trở đi
“Henceforth all official notices will be emailed”
