BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

helpful /ˈhelpfl/
B1

hữu ích, hay giúp đỡ

The clerk gave us several helpful tips about the bus routes.

hero /ˈhɪə.rəʊ/
B1

Anh hùng, người có công lao to lớn hoặc lòng dũng cảm.

Statues of the national hero stand in every major city.

honour /ˈɒn.ər/
B1

Tôn vinh, tỏ lòng kính trọng với ai đó.

The town gathers each November to honour fallen soldiers.