Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
helicopter /ˈhɛlɪˌkɑptər/
B1Máy bay trực thăng
“The rescue team used a helicopter to reach the injured climbers on the mountain.”
