Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
harbor /ˈhɑːrbər/
A2bến cảng cho tàu bè neo đậu
“Many fishing boats rest in the harbor every evening.”
holiday /ˈhɒlədeɪ/
A2kỳ nghỉ, ngày lễ
“Our family travels to the beach every summer holiday.”
hostel /ˈhɒs.təl/
A2nhà nghỉ giá rẻ
“Young backpackers often choose a hostel to save money.”
