Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
harbor /ˈhɑːrbər/
A2bến cảng cho tàu bè neo đậu
“Many fishing boats rest in the harbor every evening.”
helmet /ˈhelmɪt/
A2mũ bảo hiểm
“Always fasten your helmet securely before riding.”
