Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
hand out /hænd aʊt/
A2phân phát tận tay
“Could you hand out these books?”
hang out /hæŋ aʊt/
A2đi chơi, tụ tập bạn bè
“Teenagers often hang out in the mall after class.”
hang up /hæŋ ʌp/
A2cúp máy
“Don't hang up yet, I have one more question.”
hold on /həʊld ɒn/
A2chờ một chút; giữ máy
“Please hold on. Ben is here.”
