Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
hostel /ˈhɒs.təl/
A2nhà nghỉ giá rẻ
“Young backpackers often choose a hostel to save money.”
housekeeping /ˈhaʊskiːpɪŋ/
A2bộ phận buồng phòng khách sạn
“Housekeeping cleans the guest rooms every morning.”
