BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.

haircut /ˈherkʌt/
A2

kiểu tóc, việc cắt tóc

You need a haircut.

headache /ˈhɛdeɪk/
A2

đau đầu

I have a headache.

heal /hiːl/
A2

Lành lại, chữa lành

The deep cut on your arm will take weeks to heal.

healthy /ˈhel.θi/
A2

khỏe mạnh

Try to stay healthy.

heart /hɑːt/
A2

trái tim

Exercise is great for your heart.

heart rate /ˈhɑːrt reɪt/
A2

nhịp tim

His resting heart rate is very steady.

hunger /ˈhʌŋɡər/
A2

cơn đói, sự đói bụng

Working hard all afternoon gave him a strong hunger.

hurt /hɜːrt/
A2

làm đau, gây tổn thương

I hurt my knee playing football yesterday.