Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
heading /ˈhedɪŋ/
A2Tiêu đề, đầu đề
“Match each paragraph with the correct heading from the list.”
hint /hɪnt/
A2Gợi ý, manh mối
“The author gives a subtle hint in the first line.”
hyphen /ˈhaɪfn/
A2Dấu gạch nối (-)
“The name Smith-Jones includes a hyphen.”
