BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

hairbrush /ˈherbrʌʃ/
A2

bàn chải tóc

She uses a soft hairbrush every morning after waking up.

haircut /ˈherkʌt/
A2

kiểu tóc, việc cắt tóc

You need a haircut.

hardly ever /ˌhɑːrdli ˈevər/
A2

hầu như không bao giờ

My father hardly ever eats sugary snacks.

hurry /ˈhɜːri/
A2

khẩn trương, nhanh chân

We must hurry or we will miss our flight.