BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

half-price /hɑːf praɪs/
A2

nửa giá, giảm 50%

All jackets are half-price this weekend.

handsome /ˈhænsəm/
A2

đẹp trai, đẹp mã

He is a very handsome man.

hard /hɑːd/
A2

Chăm chỉ, hết sức

They worked hard all day.

healthy /ˈhel.θi/
A2

khỏe mạnh

Try to stay healthy.

heavy /ˈhevi/
A2

nặng

This box is too heavy.

honest /ˈɑːnɪst/
A2

thành thật, chân thật

To be honest, I do not like spicy food.

huge /hjuːdʒ/
A2

rất lớn, khổng lồ

They live in a huge house.