Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.
had /hæd/
A1đã có, đã ăn/uống (V2 & V3 của have)
“We had a good time yesterday.”
hand /hænd/
A1Bàn tay
“Hold my hand while crossing the road.”
happen /ˈhæpən/
A1xảy ra
“What were you doing when the accident happened?”
have /hæv/
A1Có
“I have two dogs.”
hear /hɪər/
A1nghe thấy
“Can you hear the music playing?”
help /help/
A1giúp đỡ
“Can you help me, please?”
hope /həʊp/
A1Hy vọng
“I hope to see you soon.”
