BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.

go /ɡəʊ/
A1

đi; dạng quá khứ là went

We went to the beach on Sunday.

get off /ɡet ɔːf/
A2

Xuống xe/tàu

Get off at the next stop.

garage /ɡəˈrɑːʒ/
B1

nhà để xe

The house features a double garage with direct indoor access.

get in /ɡet ɪn/
B1

(máy bay, tàu, xe) đến nơi; về đến nhà

What time does the morning flight get in?

glide /ɡlaɪd/
B2

lướt êm

Swans glide across the calm lake at sunrise.

globetrotter /ˈɡləʊbtrɒtər/
C1

Người thường xuyên đi du lịch khắp năm châu

As a seasoned globetrotter, she packs all essentials into a single carry-on bag.

gridlock /ˈɡrɪdlɑːk/
C1

sự ùn tắc giao thông toàn bộ

Accidents caused total gridlock across the downtown expressways.

gantry /ˈɡæntri/
C2

Dầm cẩu trục khung cổng

A heavy gantry crane moved heavy steel plates across the assembly floor.