Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
grief /ɡriːf/
B2nỗi đau thương, đau buồn
“She was overwhelmed by grief after the loss of her father.”
grieve /ɡriːv/
B2trải qua nỗi đau buồn sâu sắc sau một mất mát lớn
“She grieved quietly for months after her mentor passed away.”
