BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

gossip /ˈɡɑːsɪp/
B1

chuyện phiếm hoặc tin đồn vô căn cứ về đời tư người khác

Celebrity gossip accounts attract millions of young readers.

garrulous /ˈɡær.əl.əs/
C1

nói nhiều, lắm lời

The garrulous host kept guests long past midnight.

garrulity /ɡəˈruːləti/
C2

tính ba hoa, lắm lời

His nervous garrulity surfaced whenever formal meetings fell silent.

gasconade /ˌɡæskəˈneɪd/
C2

Lời khoe khoang, huênh hoang quá mức về năng lực hoặc địa vị.

The mogul's televised press conference was dominated by arrogant gasconade about conquering global markets.