Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 17 từ.
quay trở lại một địa điểm
“I forgot my keys so I had to go back inside.”
tắt (đèn, lửa)
“The campfire went out when the rain began.”
nhận lại đồ vật đã mất hoặc cho mượn
“Did you ever get your umbrella back?”
Lên xe/tàu
“We need to get on the bus now.”
trả lại
“Please give back my pen when you are done.”
bỏ cuộc
“Do not give up on learning.”
đi khỏi, rời đi
“Please go away and leave me alone.”
Lớn lên, trưởng thành
“I grew up in a small village near Da Nang.”
đi nghỉ dưỡng, trốn thoát
“We are hoping to get away for a few days next month.”
Phục hồi sau bệnh tật hoặc vượt qua nỗi đau/sự cố
“It took her months to get over the break-up.”
liên lạc được (qua điện thoại)
“I couldn't get through because the line was busy.”
tặng miễn phí, tiết lộ bí mật
“She gave away all her old books to the library.”
ôi thiu (thức ăn); reo chuông báo động
“The milk will go off quickly if left in the sun.”
tiếp tục diễn ra; tiếp tục nói
“The presentation went on much longer than we expected.”
kiểm tra, rà soát lại cẩn thận
“Please go over the report to find any errors.”
Trải qua quãng thời gian khó khăn hoặc được thông qua
“They went through a lot of hardships during the war.”
nhượng bộ, chịu thua sau một thời gian phản kháng
“The government refused to give in to the protesters' demands.”
