Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
go /ɡəʊ/
A1đi; dạng quá khứ là went
“We went to the beach on Sunday.”
get off /ɡet ɔːf/
A2Xuống xe/tàu
“Get off at the next stop.”
get in /ɡet ɪn/
B1(máy bay, tàu, xe) đến nơi; về đến nhà
“What time does the morning flight get in?”
glide /ɡlaɪd/
B2lướt êm
“Swans glide across the calm lake at sunrise.”
