BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

generate /ˈdʒɛnəˌreɪt/
B2

tạo ra, phát sinh

The viral marketing campaign generated a lot of interest in our products.

globalise /ˈɡləʊ.bə.laɪz/
B2

toàn cầu hoá

The internet has globalised trade and communication.

globalize /ˈɡləʊ.bə.laɪz/
B2

mở rộng hoạt động hoặc ảnh hưởng ra toàn cầu

Tech firms are globalizing their services to reach new markets.

greenlight /ˈɡriːnlaɪt/
C1

Bật đèn xanh, cấp phép thực hiện

Leadership greenlighted the migration strategy this morning.