Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.
tắt (đèn, lửa)
“The campfire went out when the rain began.”
Lớn lên, trưởng thành
“I grew up in a small village near Da Nang.”
Phục hồi sau bệnh tật hoặc vượt qua nỗi đau/sự cố
“It took her months to get over the break-up.”
liên lạc được (qua điện thoại)
“I couldn't get through because the line was busy.”
ôi thiu (thức ăn); reo chuông báo động
“The milk will go off quickly if left in the sun.”
tiếp tục diễn ra; tiếp tục nói
“The presentation went on much longer than we expected.”
Trải qua quãng thời gian khó khăn hoặc được thông qua
“They went through a lot of hardships during the war.”
nhượng bộ, chịu thua sau một thời gian phản kháng
“The government refused to give in to the protesters' demands.”
