Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
go up /ɡoʊ ʌp/
A2Tăng lên (về giá cả, số lượng, nhiệt độ)
“House prices go up every year in this city.”
gamble away /ˈɡæmbl əˈweɪ/
B2nướng sạch tiền vào cờ bạc
“He gambled away his life savings in one weekend.”
garnishee /ˌɡɑːrnɪˈʃiː/
C2Thực hiện trích thu tiền lương hoặc tiền gửi của con nợ trực tiếp từ bên thứ ba theo lệnh cưỡng chế của tòa án.
“The creditor obtained an execution writ empowering the sheriff to garnishee wages directly from the debtor's corporate employer.”
