BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

greet /ɡriːt/
A2

chào hỏi

He smiled and greeted each guest as they arrived.

gather /ˈɡæðər/
B1

tụ tập, tập trung lại

Colleagues are gathering in the conference room.

get together /ɡet təˈɡeðər/
B1

gặp gỡ để trò chuyện hoặc vui chơi

Old classmates get together for dinner once every year.

gesture /ˈdʒestʃər/
B2

Ra hiệu, chỉ tay làm điệu bộ

The speaker is gesturing toward the whiteboard.