BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

graduate /ˈɡrædʒueɪt/
B1

tốt nghiệp trường học hoặc đại học

They will graduate from university at the end of this semester.

generalize /ˈdʒɛn.ɚ.ə.laɪz/
B2

khái quát hóa từ một số ít trường hợp cụ thể

Social researchers must take care not to generalize about young voters from small focus groups.

grasp /ɡræsp/
B2

nắm bắt (ý nghĩa hoặc vật thể)

She failed to grasp the main point.

gerrymander /ˈdʒɛrimændə/
C1

thay đổi ranh giới khu vực bầu cử để tạo lợi thế bất công cho một đảng phái

The ruling coalition attempted to gerrymander suburban voting districts before the autumn election.