BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.

grill /ɡrɪl/
A2

nướng trên vỉ

Dad likes to grill fish in the garden during summer.

grab /ɡræb/
B1

Ăn hoặc uống nhanh một món gì đó

Let's grab a quick bite before the meeting.

gulp down /ɡʌlp daʊn/
B1

uống hoặc nuốt ực một cách vội vã

He gulped down the cold juice after the run.

garnish /ˈɡɑː.nɪʃ/
B2

trang trí món ăn bằng rau thơm hoặc thực phẩm phụ

She garnished the soup with fresh parsley.

glaze /ɡleɪz/
B2

lớp sốt bóng phết lên thịt nướng hoặc bánh ngọt

Apply a honey glaze over the ham during the final stage of baking.

grind /ɡraɪnd/
B2

xay, nghiền nhỏ

He ground the roasted coffee beans.

gorge /ɡɔːdʒ/
C1

Ăn uống ngấu nghiến nhồi nhét một lượng thực phẩm quá mức kiểm soát.

Tourists often gorge themselves on seafood platters at the seaside buffet.

gourmandize /ˈɡʊrməndaɪz/
C2

Ăn uống ngấu nghiến, say sưa thưởng thức lượng lớn đồ ăn hảo hạng.

The nobles would gourmandize for hours on roasted meats, sweetmeats, and heavy ales.