Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
get along /ɡɛt əˈlɔŋ/
B1hòa thuận và ăn ý với người khác
“The new roommates get along well with each other.”
get together /ɡet təˈɡeðər/
B1gặp gỡ để trò chuyện hoặc vui chơi
“Old classmates get together for dinner once every year.”
gaslight /ˈɡæs.laɪt/
C1thao túng nhận thức của dư luận
“Press secretaries tried to gaslight reporters by insisting economic growth remained robust despite skyrocketing bankruptcies.”
