Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
grill /ɡrɪl/
A2nướng trên vỉ
“Dad likes to grill fish in the garden during summer.”
grab /ɡræb/
B1Ăn hoặc uống nhanh một món gì đó
“Let's grab a quick bite before the meeting.”
gulp down /ɡʌlp daʊn/
B1uống hoặc nuốt ực một cách vội vã
“He gulped down the cold juice after the run.”
garnish /ˈɡɑː.nɪʃ/
B2trang trí món ăn bằng rau thơm hoặc thực phẩm phụ
“She garnished the soup with fresh parsley.”
glaze /ɡleɪz/
B2lớp sốt bóng phết lên thịt nướng hoặc bánh ngọt
“Apply a honey glaze over the ham during the final stage of baking.”
gourmandize /ˈɡʊrməndaɪz/
C2Ăn uống ngấu nghiến, say sưa thưởng thức lượng lớn đồ ăn hảo hạng.
“The nobles would gourmandize for hours on roasted meats, sweetmeats, and heavy ales.”
