Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
gain momentum /ɡeɪn məˈmentəm/
B2Tăng dần tốc độ phát triển hoặc gia tăng đà ảnh hưởng.
“The grassroots campaign gained momentum as prominent athletes endorsed it.”
