BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

graph /ɡræf/
B1

đồ thị

Draw a graph to illustrate the speed of the object over time.

gist /dʒɪst/
B2

Ý chính, nội dung bao quát

Focus on getting the gist of the paragraph rather than translating every word.

grandiloquence /ɡrænˈdɪləkwəns/
C2

Lối nói hoặc phong cách viết đao to búa lớn, khoa trương không cần thiết.

The politician's grandiloquence failed to distract the audience from the complete absence of tangible policies.