Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 12 từ.
trang trí món ăn bằng rau thơm hoặc thực phẩm phụ
“She garnished the soup with fresh parsley.”
lớp sốt bóng phết lên thịt nướng hoặc bánh ngọt
“Apply a honey glaze over the ham during the final stage of baking.”
Hỗn hợp sô-cô-la đun cùng kem tươi
“Pour the smooth chocolate ganache over the layered cake.”
sốt nền chua ngọt làm từ đường caramel hòa cùng giấm
“Spoon cherry gastrique over seared duck breast to elevate gaminess.”
Nghệ thuật ẩm thực và văn hóa thưởng thức món ăn tinh tế.
“Her doctoral thesis explores the intersection of French gastronomy and regional identity.”
Người phàm ăn, mê đắm đồ ăn ngon với số lượng lớn.
“The generous banquet menu was tailor-made for an unapologetic gourmand.”
Thịt rút xương nhồi nén lại, chần chín và ăn lạnh
“Thin slices of poultry galantine were laid out on the cold buffet.”
Người sành ăn, am hiểu tường tận về nghệ thuật ẩm thực và đồ uống hảo hạng.
“The visiting gastronome spent hours analyzing the subtlety of the reduction sauce.”
Nước hầm thịt hoặc cá được cô đặc tối đa đến mức dẻo quánh như thạch và đậm đặc hương vị.
“A single spoonful of rich veal glace was stirred in to transform the pan drippings into a glossy glaze.”
Hỗn hợp vỏ chanh, tỏi và rau mùi tây băm nhỏ trang trí món hầm
“Sprinkle fresh gremolata over the braised veal shanks before serving.”
Loại xốt nguội của Pháp làm từ lòng đỏ trứng luộc kỹ nghiền mịn với mù tạt, dầu ăn, nụ bạch hoa và lòng trắng trứng thái nhỏ.
“The braised calf tongue was complemented by a sharp sauce gribiche.”
Bàn tròn nhỏ chân đơn dùng để đèn hoặc bình hoa
“A crystal vase of lilies stood upon the gilt gueridon in the corner of the drawing room.”
