Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
grievous /ˈɡriːvəs/
B2Gây ra đau đớn hoặc hậu quả nghiêm trọng, nặng nề.
“The judge described the attack as a grievous act of violence.”
