Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
gaudy /ˈɡɔːdi/
B2Sặc sỡ thô kệch, thiếu sự tinh tế nghệ thuật.
“The carnival costume was covered in gaudy plastic rhinestones.”
garish /ˈɡerɪʃ/
C1Chói mắt, sặc sỡ quá mức gây khó chịu
“The stage production was spoiled by garish electric-yellow jumpsuits that distracted from the actors' expressions.”
gaufré /ɡəʊˈfreɪ/
C2(Chất liệu) Được dập hoa văn nổi hoặc ép gân bằng khuôn lăn nóng.
“The evening handbag was cut from fine gaufré lambskin giving it a waffle-like texture.”
