Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
gluten-free /ˌɡluːtn ˈfriː/
B1không chứa gluten
“I need to buy some gluten-free bread.”
gourmet /ˈɡʊr.meɪ/
B2cao cấp, chế biến công phu, chuẩn vị sành ăn
“They opened a gourmet burger restaurant in the city center.”
gamey /ˈɡeɪ.mi/
C1Có mùi vị nồng đặc trưng của thịt thú rừng
“Venison has a noticeably gamey taste compared to farm-raised beef.”
gamy /ˈɡeɪ.mi/
C1Có mùi vị thịt rừng đặc trưng
“Venison meat has a distinctly gamy flavor compared to beef.”
