BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

good /ɡʊd/
A1

tốt, hay

This is a very good movie.

great /ɡreɪt/
A1

tuyệt vời

It is great to see you.

gorgeous /ˈɡɔːrdʒəs/
B1

Tuyệt đẹp

She looked gorgeous in her sparkling wedding dress.

glamorous /ˈɡlæmərəs/
B2

Hào nhoáng, quyến rũ và đầy lôi cuốn.

Celebrities arrived in glamorous gowns for the movie premiere.

glorious /ˈɡlɔːr.i.əs/
B2

rực rỡ, vang dội

The nation celebrated the glorious victory.

graceful /ˈɡreɪs.fəl/
B2

Duyên dáng, uyển chuyển trong từng cử chỉ và vóc dáng.

The ballerina moved with a graceful posture throughout the show.