BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

gaufré /ɡəʊˈfreɪ/
C2

(Chất liệu) Được dập hoa văn nổi hoặc ép gân bằng khuôn lăn nóng.

The evening handbag was cut from fine gaufré lambskin giving it a waffle-like texture.

gewgaw /ˈɡjuːɡɔː/
C2

Vật trang trí sặc sỡ nhưng ít giá trị thực tế

The mantelpiece was cluttered with cheap plastic gewgaws from tourist shops.

gibelina /ˌɡɪbəˈliːnə/
C2

Lớp lót phồng hoặc độn vải giúp giữ phom áo nịt ngực cổ.

Restorers discovered layers of coarse gibelina inside the 16th-century doublet.

godet /ɡəʊˈdeɪ/
C2

Mảnh vải hình quạt hoặc tam giác may chèn vào gấu áo/váy để tạo độ xòe.

Inserting godets along the skirt hem transformed its silhouette from pencil to trumpet.

gorget /ˈɡɔːdʒɪt/
C2

Mảnh giáp hoặc miếng vải quấn bảo vệ vùng cổ họng

The officer secured a polished steel gorget beneath his high tunic collar.

gusset /ˈɡʌsɪt/
C2

Miếng vải chèn tăng độ co giãn hoặc độ rộng ở nách hay đáy quần

A reinforced underarm gusset prevented the tailored suit jacket from tearing during movement.