BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 11 từ.

garrigue /ɡəˈriːɡ/
C2

trảng cây bụi thấp vùng Địa Trung Hải

Wild thyme and rosemary scent the sun-baked Mediterranean garrigue.

gelifluction /ˌdʒel.ɪˈflʌk.ʃən/
C2

Hiện tượng trượt băng thổ; dạng trượt đất đặc thù xảy ra trên các nền băng tuyết vĩnh cửu tan chảy.

Periglacial hillsides exhibited terrace formations shaped primarily by persistent gelifluction.

genesis /ˈdʒenəsɪs/
C2

Nguồn gốc, sự khởi đầu hình thành nên một cái gì đó.

The crisis had its genesis in loose regulatory oversights five years prior.

geotaxis /ˌdʒiː.əʊˈtæk.sɪs/
C2

Cảm ứng trọng lực, sự vận động của sinh vật theo phản ứng với trọng lực.

Roots display positive geotaxis by growing straight downwards.

girdling /ˈɡɜːdlɪŋ/
C2

Kỹ thuật khoanh vỏ cây để điều tiết dinh dưỡng hoặc triệt hạ cây

Orchardists practice branch girdling to force carbohydrate retention and boost fruit size.

granivore /ɡrəˈnɪv.ɔːr/
C2

động vật ăn hạt vụn

Finches possess heavy conical bills optimized for their life as granivores.

graupel /ˈɡraʊ.pəl/
C2

Mưa đá mềm; bông tuyết được bọc bởi các hạt sương siêu lạnh đóng băng tạo thành viên xốp tròn.

A sudden shower of graupel rattled against the windshield, coating the road in white crust.

gravimetric /ˌɡrævɪˈmetrɪk/
C2

Liên quan đến phép đo trọng lượng hoặc trọng lực.

The laboratory employed gravimetric methods to determine the exact mineral mass.

gravimetry /ɡræˈvɪm.ə.tri/
C2

Phép đo trọng lực

Airborne gravimetry pinpointed a dense subterranean iron ore deposit.

gravitropism /ˌɡræv.ɪˈtrəʊ.pɪz.əm/
C2

Tính hướng trọng lực của thực vật.

Gravitropism guides plant shoots to grow upward away from soil.

gyre /ˈdʒaɪər/
C2

Vòng xoáy hoàn lưu dịch chuyển theo vòng tròn khép kín

Floating synthetic debris accumulates centrally within the oceanic gyre.