Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
Lớp nền thạch cao pha keo quét lên khung vẽ trước khi sơn.
“Before applying oil paint, the master carefully laid down three layers of gesso.”
Kỹ thuật vuốt nốt trượt nhanh từ độ cao này sang độ cao khác.
“The harpist ended the movement with a glittering glissando across all strings.”
Phương pháp vẽ đơn sắc bằng các tông màu xám để mô phỏng điêu khắc.
“The altarpiece doors were executed in grisaille to resemble relief stone sculptures.”
Cuộc thi tài kỹ năng cưỡi ngựa hoặc lái xe luồn lách qua các sa hình chướng ngại vật phức tạp.
“The pony and rider navigated the winding barrel turns of the gymkhana course without incurring a penalty.”
