BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

gesso /ˈdʒɛsəʊ/
C2

Lớp nền thạch cao pha keo quét lên khung vẽ trước khi sơn.

Before applying oil paint, the master carefully laid down three layers of gesso.

glissando /ɡlɪˈsændəʊ/
C2

Kỹ thuật vuốt nốt trượt nhanh từ độ cao này sang độ cao khác.

The harpist ended the movement with a glittering glissando across all strings.

grisaille /ɡrɪˈzaɪ/
C2

Phương pháp vẽ đơn sắc bằng các tông màu xám để mô phỏng điêu khắc.

The altarpiece doors were executed in grisaille to resemble relief stone sculptures.

gymkhana /dʒɪmˈkɑːnə/
C2

Cuộc thi tài kỹ năng cưỡi ngựa hoặc lái xe luồn lách qua các sa hình chướng ngại vật phức tạp.

The pony and rider navigated the winding barrel turns of the gymkhana course without incurring a penalty.