BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

gloss /ɡlɒs/
C2

Lời giải thích ngắn chèn ngoài lề bản văn.

The scribe added a Latin gloss beside the Old English word.

glossary /ˈɡlɒs.ər.i/
C2

Bảng chú giải thuật ngữ chuyên ngành ở cuối sách.

Consult the technical glossary for unfamiliar mathematical symbols.

glossator /ɡlɑːˈseɪtər/
C2

Người chú giải văn bản luật hoặc văn kiện cổ thời trung đại.

Medieval glossators laid the intellectual foundation for modern civil jurisprudence in Bologna.

goniometry /ˌɡəʊniˈɒmɪtri/
C2

Phép đo góc

Accurate goniometry confirmed that the patient had recovered ninety degrees of elbow flexion.