BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

glass cliff /ˌɡlɑːs ˈklɪf/
C2

Hiện tượng bổ nhiệm phụ nữ/nhóm thiểu số vào vị trí lãnh đạo đúng lúc khủng hoảng dễ thất bại

Her promotion during the financial scandal was criticized as an instance of the glass cliff.

goldbricking /ˈɡəʊldˌbrɪkɪŋ/
C2

Hành vi trốn tránh công việc, giả vờ bận rộn tại nơi làm việc.

He was eventually reprimanded for goldbricking after browsing sports sites behind an open spreadsheet.

gratuity /ɡrəˈtjuːəti/
C2

Khoản tiền thưởng hoặc trợ cấp thôi việc trả thêm khi kết thúc hợp đồng

Retiring staff members were entitled to a substantial end-of-service gratuity.