BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

galumph /ɡəˈlʌmf/
C2

Bước đi một cách huỳnh huỵch và nặng nề

The heavy draft horse galumphed across the muddy paddock.

garnishee /ˌɡɑːrnɪˈʃiː/
C2

Thực hiện trích thu tiền lương hoặc tiền gửi của con nợ trực tiếp từ bên thứ ba theo lệnh cưỡng chế của tòa án.

The creditor obtained an execution writ empowering the sheriff to garnishee wages directly from the debtor's corporate employer.

gourmandize /ˈɡʊrməndaɪz/
C2

Ăn uống ngấu nghiến, say sưa thưởng thức lượng lớn đồ ăn hảo hạng.

The nobles would gourmandize for hours on roasted meats, sweetmeats, and heavy ales.