Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
gasket /ˈɡæs.kət/
C1Miếng đệm bít làm kín mối ghép giữa hai bề mặt phẳng
“A silicon gasket maintains a hermetic seal against chemical vapours in the pump casing.”
glitch /ɡlɪtʃ/
C1trục trặc kỹ thuật đột ngột gây gián đoạn
“A software glitch halted electronic trading on the stock exchange for two hours.”
