BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

genial /ˈdʒiːniəl/
C1

Niềm nở, ân cần và mang lại cảm giác dễ chịu, ấm áp cho người khác.

Her genial grandfather always greeted every neighbor with a story and a broad smile.

gregarious /ɡrɪˈɡeriəs/
C1

thích giao du, hòa đồng

Dolphins are gregarious animals that travel in pods.