BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

gig economy /ˈɡɪɡ ɪˌkɒnəmi/
C1

Nền kinh tế việc làm tự do, ngắn hạn theo hợp đồng độc lập.

The rise of the gig economy altered traditional employment structures completely.

glaring error /ˌɡler.ɪŋ ˈer.ɚ/
C1

lỗi sai rành rành, sai sót quá rõ ràng khó bỏ qua

A glaring error in the financial report caused the firm to overestimate its quarterly profits.

glass ceiling /ˌɡlæs ˈsiːlɪŋ/
C1

Rào cản vô hình ngăn phụ nữ/thiểu số thăng tiến cấp cao

Many qualified women still struggle to break through the corporate glass ceiling.

greenlight /ˈɡriːnlaɪt/
C1

Bật đèn xanh, cấp phép thực hiện

Leadership greenlighted the migration strategy this morning.