Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
glacier /ˈɡlæsiə/
B2sông băng hoặc tảng băng lớn trôi chậm
“Rising global temperatures cause the alpine glacier to shrink every summer.”
glimpse /ɡlɪmps/
B2Cái nhìn thoáng qua
“I caught a glimpse of the ocean through the trees.”
