Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
give in /ɡɪv ɪn/
B2nhượng bộ, chịu thua sau một thời gian phản kháng
“The government refused to give in to the protesters' demands.”
