Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
glued /ɡluːd/
B2dán mắt vào, chú tâm tuyệt đối vào cái gì
“Children are often glued to their tablets for hours during holidays.”
gymnast /ˈdʒɪmnæst/
B2vận động viên thể dục dụng cụ
“The gymnast executed a flawless routine on the balance beam.”
