BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

garnish /ˈɡɑː.nɪʃ/
B2

trang trí món ăn bằng rau thơm hoặc thực phẩm phụ

She garnished the soup with fresh parsley.

glaze /ɡleɪz/
B2

lớp sốt bóng phết lên thịt nướng hoặc bánh ngọt

Apply a honey glaze over the ham during the final stage of baking.

gourmet /ˈɡʊr.meɪ/
B2

cao cấp, chế biến công phu, chuẩn vị sành ăn

They opened a gourmet burger restaurant in the city center.

gravy /ˈɡreɪ.vi/
B2

Nước sốt thịt làm từ nước tiết ra khi nấu thịt kết hợp với bột sánh.

He poured thick turkey gravy over his mound of mashed potatoes.

greasy /ˈɡriː.si/
B2

nhiều dầu mỡ

Fast food fries felt too greasy.

grind /ɡraɪnd/
B2

xay, nghiền nhỏ

He ground the roasted coffee beans.